Kết quả tra từ “晨报”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晨报chén bào
晨报: báo sáng; (trong tên báo) Báo Sáng
华商晨报Huá shāng Chén bào
华商晨报: Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)
北京晨报Běi jīng Chén bào
北京晨报: Báo sáng Bắc Kinh, xuất bản 1998-2018