Kết quả tra từ “晤”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晤wù
晤: gặp gỡ (xã hội)
晤面wù miàn
晤面: gặp (trực tiếp); gặp ai đó
晤谈wù tán
晤谈: nói chuyện trực tiếp; cuộc gặp; gặp mặt
首脑会晤shǒu nǎo huì wù
首脑会晤: cuộc họp lãnh đạo
面晤miàn wù
面晤: phỏng vấn; gặp gỡ
聚晤jù wù
聚晤: gặp gỡ (nhóm xã hội)
泰晤士河Tài wù shì Hé
泰晤士河: sông Thames
泰晤士报Tài wù shì Bào
泰晤士报: báo The Times
泰晤士Tài wù shì
泰晤士: báo The Times; Sông Thames, chảy qua Luân Đôn
会晤huì wù
会晤: gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị