Kết quả tra từ “晕高儿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晕高儿yùn gāo r
晕高儿: cảm thấy chóng mặt khi ở trên cao; chứng chóng mặt khi ở độ cao