Kết quả tra từ “昼夜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
昼夜zhòu yè
昼夜: ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng
昼夜节律zhòu yè jié lǜ
昼夜节律: nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ
昼夜平分点zhòu yè píng fēn diǎn
昼夜平分点: điểm phân ngày đêm
不分昼夜bù fēn zhòu yè
不分昼夜: cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng