Kết quả tra từ “春光”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
春光chūn guāng
春光: cảnh xuân; sự rạng rỡ của mùa xuân; (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi; dấu hiệu của mối tình
春光明媚chūn guāng míng mèi
春光明媚: nắng xuân tươi đẹp
春光乍泄chūn guāng zhà xiè
春光乍泄: ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)