Kết quả tra từ “星火”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
星火xīng huǒ
星火: tia lửa; vệt sao băng (chủ yếu dùng trong các biểu đạt như 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3])
急于星火jí yú xīng huǒ
急于星火: xem 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3]
急如星火jí rú xīng huǒ
急如星火: nghĩa đen: gấp như sao băng (thành ngữ); cần hành động ngay lập tức; cực kỳ khẩn cấp