Kết quả tra từ “明言”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明言míng yán
明言: nói rõ; lập luận rõ ràng; phát âm; phát biểu rõ ràng
喻世明言Yù shì Míng yán
喻世明言: một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]