Kết quả tra từ “明枪易躲,暗箭难防”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng
明枪易躲,暗箭难防: nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật