Kết quả tra từ “明媚”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明媚míng mèi
明媚: tươi sáng và xinh đẹp
阳光明媚yáng guāng míng mèi
阳光明媚: mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
春光明媚chūn guāng míng mèi
春光明媚: nắng xuân tươi đẹp