Kết quả tra từ “旷古”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
旷古kuàng gǔ
旷古: từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa
旷古未闻kuàng gǔ wèi wén
旷古未闻: chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
旷古未有kuàng gǔ wèi yǒu
旷古未有: chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ