Kết quả tra từ “时辰”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时辰shí chen
时辰: thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày
时辰未到shí chen wèi dào
时辰未到: thời gian chưa đến
十二时辰shí èr shí chen
十二时辰: mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon