Kết quả tra từ “时空错置”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时空错置shí kōng cuò zhì
时空错置: có yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác
时空错置感shí kōng cuò zhì gǎn
时空错置感: cảm giác đang ở thời gian và địa điểm khác; cảm giác như bước vào biến dạng thời gian