Kết quả tra từ “时效”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时效shí xiào
时效: tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị; (luật) thời hiệu; giới hạn; (luyện kim) sự lão hóa
时效法shí xiào fǎ
时效法: (luật) thời hiệu
时效性shí xiào xìng
时效性: nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian; tính kịp thời
追诉时效zhuī sù shí xiào
追诉时效: (pháp luật) thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định của thời hiệu)
争取时效zhēng qǔ shí xiào
争取时效: cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp