Kết quả tra từ “时弊”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时弊shí bì
时弊: vấn đề của thời đại; vấn đề đương thời
痛砭时弊tòng biān shí bì
痛砭时弊: phê bình mạnh mẽ những thói hư tật xấu hiện thời
切中时弊qiè zhòng shí bì
切中时弊: đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề