Kết quả tra từ “时候”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时候shí hou
时候: thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc; giai đoạn
那时候nà shí hou
那时候: lúc đó
有的时候yǒu de shí hòu
有的时候: đôi khi; thỉnh thoảng
有时候yǒu shí hou
有时候: đôi khi
小时候儿xiǎo shí hou r
小时候儿: biến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]
小时候xiǎo shí hou
小时候: khi còn nhỏ
古时候gǔ shí hou
古时候: thời xa xưa; ngày xưa
到那个时候dào nà gè shí hòu
到那个时候: đến lúc đó
到时候dào shí hòu
到时候: khi thời điểm đó đến; vào lúc đó
什么时候shén me shí hou
什么时候: khi nào?; vào lúc nào?