Kết quả tra từ “旧五代史”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
旧五代史Jiù Wǔ dài shǐ
旧五代史: Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính…