Kết quả cho “无路可逃”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát; bị dồn vào chân tường
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát; bị dồn vào chân tường