Kết quả tra từ “无论”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无论wú lùn
无论: dù thế nào đi nữa; bất kể liệu
无论如何wú lùn rú hé
无论如何: dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa; bằng mọi cách có thể
无论何处wú lùn hé chù
无论何处: bất kỳ nơi nào; dù ở đâu
无论何时wú lùn hé shí
无论何时: bất kỳ khi nào
无论何人wú lùn hé rén
无论何人: bất kỳ ai
无论何事wú lùn hé shì
无论何事: bất cứ điều gì; bất kỳ gì