Kết quả tra từ “无用”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无用wú yòng
无用: vô dụng; không có giá trị
无用之树wú yòng zhī shù
无用之树: người vô dụng (gốc từ "Tiêu Dao Du" của Trang Tử 逍遙遊|逍遥游)
英雄无用武之地yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì
英雄无用武之地: anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng