Kết quả tra từ “无所用心”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无所用心wú suǒ yòng xīn
无所用心: không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn
饱食终日,无所用心: ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không