Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无名”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无名wú míng

无名: không tên; tăm tối

Cụm từ
无名英雄wú míng yīng xióng

无名英雄: anh hùng vô danh

Cụm từ
无名烈士墓wú míng liè shì mù

无名烈士墓: mộ liệt sĩ vô danh

Cụm từ
无名氏wú míng shì

无名氏: người ẩn danh

Cụm từ
无名指wú míng zhǐ

无名指: ngón đeo nhẫn

Cụm từ
无名战士墓wú míng zhàn shì mù

无名战士墓: Mộ Chiến sĩ Vô danh

Cụm từ
无名小卒wú míng xiǎo zú

无名小卒: lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh; người không quan trọng

Thành ngữ
师出无名shī chū wú míng

师出无名: nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ); hành động không có sự biện minh

Thành ngữ