Kết quả tra từ “旗号”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
旗号qí hào
旗号: cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài"); tín hiệu cờ; đánh semaphore