Kết quả tra từ “旋风”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
旋风xuàn fēng
旋风: lốc xoáy; cơn lốc
旋风脚xuàn fēng jiǎo
旋风脚: cú đá xoay vòng (võ thuật)
黑旋风Hēi Xuàn fēng
黑旋风: Hắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm