Kết quả tra từ “施事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
施事shī shì
施事: (ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện
施事者shī shì zhě
施事者: (ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện