Kết quả tra từ “方案”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
方案fāng àn
方案: kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]
行动方案xíng dòng fāng àn
行动方案: chương trình hành động
第二次汉字简化方案Dì èr cì Hàn zì Jiǎn huà Fāng àn
第二次汉字简化方案: Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986); viết tắt của 二簡|二简[er4 jian3]
技术方案jì shù fāng àn
技术方案: chương trình công nghệ; giải pháp kỹ thuật