Kết quả tra từ “方孔钱”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
方孔钱fāng kǒng qián
方孔钱: đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc