Kết quả tra từ “方圆”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
方圆fāng yuán
方圆: chu vi; phạm vi; (trong) bán kính
没有规矩,何以成方圆méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán
没有规矩,何以成方圆: không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán
没有规矩,不成方圆: không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
不以规矩,不能成方圆bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán
不以规矩,不能成方圆: không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc