Kết quả tra từ “新罗”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新罗Xīn luó
新罗: Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…
新罗王朝Xīn luó Wáng cháo
新罗王朝: Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và…
新罗区Xīn luó qū
新罗区: quận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến
统一新罗tǒng yī Xīn luó
统一新罗: Tân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên