Kết quả tra từ “新春”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新春xīn chūn
新春: đầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch
新春佳节xīn chūn jiā jié
新春佳节: lễ hội Tết Nguyên Đán