Kết quả tra từ “新宠”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新宠xīn chǒng
新宠: yêu thích hiện tại; thứ mới nhất; được yêu thích (trong thị trường hoặc truyền thông, v.v.)