Kết quả tra từ “新城”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新城Xīn chéng
新城: Xincheng hoặc Hsincheng, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
新城电台Xīn chéng Diàn tái
新城电台: Đài phát thanh Metro Hong Kong
新城乡Xīn chéng xiāng
新城乡: Thị trấn Xincheng hoặc Hsincheng ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan phía đông
新城县Xīn chéng xiàn
新城县: Huyện Tân Thành ở Hà Bắc
新城病Xīn chéng bìng
新城病: Bệnh Newcastle
新城区Xīn chéng Qū
新城区: Quận Tân Thành của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Tân Thành của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông