Kết quả cho “新型”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kiểu mới, loại mới
virus corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây COVID-19)
Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kiểu mới, loại mới
virus corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây COVID-19)
Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合