Kết quả tra từ “新型”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新型xīn xíng
新型: loại mới; kiểu mới
新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo
新型农村合作医疗: Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合
新型冠状病毒xīn xíng guān zhuàng bìng dú
新型冠状病毒: virus corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây COVID-19)