Kết quả tra từ “新县”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新县Xīn xiàn
新县: huyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
阳新县Yáng xīn xiàn
阳新县: huyện Yangxin ở Huangshi 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
清新县Qīng xīn xiàn
清新县: huyện Qingxin ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
永新县Yǒng xīn xiàn
永新县: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây
安新县Ān xīn xiàn
安新县: huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
奉新县Fèng xīn xiàn
奉新县: huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây
大新县Dà xīn xiàn
大新县: huyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây