新县
huyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
huyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›新绛Xīn jiànghuyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›新竹县Xīn zhú XiànHuyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan
›新罗Xīn luóTân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›新约全书Xīn yuē quán shūTân Ước
›新罗区Xīn luó qūquận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến
›新约Xīn yuēTân Ước
›新罗王朝Xīn luó Wáng cháoTân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.