Kết quả tra từ “新军”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
新军Xīn jūn
新军: Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản…
澳新军团日Ào xīn jūn tuán rì
澳新军团日: Ngày Anzac
澳新军团Ào - Xīn Jūn tuán
澳新军团: Quân đoàn Úc và New Zealand (ANZAC)