Kết quả tra từ “断供”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
断供duàn gōng
断供: ngừng thanh toán khoản thế chấp; ngừng cung cấp thứ gì đó