Kết quả tra từ “斩获”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斩获zhǎn huò
斩获: giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu