Kết quả tra từ “斩草除根”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斩草除根zhǎn cǎo chú gēn
斩草除根: nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn