Kết quả tra từ “斧头”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斧头fǔ tóu
斧头: cái rìu; rìu nhỏ; LT:柄[bing3]
镰刀斧头lián dāo fǔ tóu
镰刀斧头: búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)