Kết quả cho “斑斑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đầy vết bẩn hoặc đốm
khét tiếng vì hành vi xấu
dính đầy máu; phủ đầy vết máu
dính đầy máu
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đầy vết bẩn hoặc đốm
khét tiếng vì hành vi xấu
dính đầy máu; phủ đầy vết máu
dính đầy máu