Kết quả tra từ “文静”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文静wén jìng
文静: (tác phong hoặc tính cách của một người) nhẹ nhàng và trầm lặng