Kết quả tra từ “文章”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文章wén zhāng
文章: bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
表面文章biǎo miàn wén zhāng
表面文章: làm màu; làm cho có lệ
官样文章guān yàng wén zhāng
官样文章: công văn kiểu mẫu; quan liêu
大有文章dà yǒu wén zhāng
大有文章: có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này
做文章zuò wén zhāng
做文章: làm to chuyện; làm ầm ĩ; làm quá lên