Kết quả tra từ “文武”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文武wén wǔ
文武: văn và võ
文武双全wén wǔ shuāng quán
文武双全: văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm
文武百官wén wǔ bǎi guān
文武百官: quan văn và quan võ
文武合一wén wǔ hé yī
文武合一: văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)
才兼文武cái jiān wén wǔ
才兼文武: tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)