Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “文本”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
文本wén běn

文本: một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.); (tin học) văn bản

Cụm từ
文本编辑器wén běn biān jí qì

文本编辑器: trình soạn thảo văn bản

Cụm từ
文本框wén běn kuàng

文本框: hộp văn bản (tin học)

Cụm từ
超文本标记语言chāo wén běn biāo jì yǔ yán

超文本标记语言: ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản; HTML

Cụm từ
超文本传送协议chāo wén běn chuán sòng xié yì

超文本传送协议: giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP)

Cụm từ
超文本传输协定chāo wén běn chuán shū xié dìng

超文本传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP

Cụm từ
超文本chāo wén běn

超文本: siêu văn bản

Cụm từ
纯文本chún wén běn

纯文本: văn bản thuần túy (tin học)

Cụm từ
富文本fù wén běn

富文本: văn bản đa dạng thức (máy tính)

Cụm từ