Kết quả tra từ “文宣”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文宣wén xuān
文宣: tài liệu quảng cáo; tuyên truyền
文宣部wén xuān bù
文宣部: bộ phận tuyên truyền