Kết quả tra từ “文具”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文具wén jù
文具: văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
文具店wén jù diàn
文具店: cửa hàng văn phòng phẩm
文具商wén jù shāng
文具商: người bán văn phòng phẩm