Kết quả tra từ “整除”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
整除zhěng chú
整除: chia hết không có dư (trong số học nguyên)
整除数zhěng chú shù
整除数: (toán) ước số; số chia hết