Kết quả tra từ “整队”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
整队zhěng duì
整队: chỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)