Kết quả tra từ “整流”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
整流zhěng liú
整流: chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)
整流器zhěng liú qì
整流器: bộ chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)
桥式整流器qiáo shì zhěng liú qì
桥式整流器: (điện) mạch chỉnh lưu cầu