Kết quả tra từ “敬业”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敬业jìng yè
敬业: tận tâm với công việc
敬业乐群jìng yè lè qún
敬业乐群: cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp
爱岗敬业ài gǎng jìng yè
爱岗敬业: tận tụy với công việc